牵
一ノ丶丶フノ一一丨
9
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 牽 rất phức tạp, giản thể 牵 giữ ý tay dắt trâu (牛) đi, dắt 牵.
Thành phần cấu tạo
牵
Dắt; kéo
牵
Giản thể từ 牽
Hình tay dắt trâu (phồn thể)
Từ ghép (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dắt; kéo
Ví dụ (5)
妈妈牵着孩子的手。
Mẹ đang dắt tay đứa trẻ.
他牵着一条狗在公园散步。
Anh ấy đang dắt một con chó đi dạo trong công viên.
农夫牵着一头牛从地里回来。
Người nông dân dắt một con bò từ ngoài đồng về.
别总让人牵着鼻子走。
Đừng luôn để người khác xỏ mũi dắt đi (bị người khác điều khiển).
过马路时,请牵好小孩。
Khi sang đường, xin hãy dắt trẻ nhỏ cẩn thận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây