Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵
qiān
Dắt; kéo
Hán Việt:KHIÊN•Số nét:9 nét•Bộ thủ:牵 Giản thể từ 牽•Loại từ:Động từ
一ノ丶丶フノ一一丨
9 nét
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Dưới mái chuồng (冖), người nông dân cầm sợi dây lớn (大) buộc vào mũi con trâu (牛) để dẫn đi cày gọi là dắt, kéo theo (牵).

Thành phần cấu tạo

牵
qiān
Dắt; kéo
牵
Giản thể từ 牽qiān
Hình tay dắt trâu (phồn thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:Dắt; kéo
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
māma妈妈qiān牵zhe着háizi孩子de的shǒu手。
Mẹ đang dắt tay đứa trẻ.
The mother is holding her child's hand.
#2
tā他qiān牵zhe着yì一tiáo条gǒu狗zài在gōngyuán公园sànbù散步。
Anh ấy đang dắt một con chó đi dạo trong công viên.
He is walking a dog in the park.
#3
nóngfū农夫qiān牵zhe着yì一tóu头niú牛cóng从dìlǐ地里huílái回来。
Người nông dân dắt một con bò từ ngoài đồng về.
The farmer led an ox back from the field.
#4
bié别zǒng总ràng让rén人qiān牵zhe着bízi鼻子zǒu走。
Đừng luôn để người khác xỏ mũi dắt đi (bị người khác điều khiển).
Don't always let others lead you around by the nose.
#5
guò过mǎlù马路shí时,qǐng请qiān牵hǎo好xiǎohái小孩。
Khi sang đường, xin hãy dắt trẻ nhỏ cẩn thận.
When crossing the street, make sure to hold the child's hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây