qiān
Dắt; kéo
Hán việt: khiên
一ノ丶丶フノ一一丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay dắt trâu () đi, dắt .

Thành phần cấu tạo

qiān
Dắt; kéo
Giản thể từ 牽
Hình tay dắt trâu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dắt; kéo
Ví dụ (5)
maqiānzhehái zideshǒu
Mẹ đang dắt tay đứa trẻ.
qiānzhetiáogǒuzàigōng yuánsàn
Anh ấy đang dắt một con chó đi dạo trong công viên.
nóngqiānzhetóuniúcónghuílái
Người nông dân dắt một con bò từ ngoài đồng về.
biézǒngràngrénqiānzhe zizǒu
Đừng luôn để người khác xỏ mũi dắt đi (bị người khác điều khiển).
guòshíqǐngqiānhǎoxiǎohái
Khi sang đường, xin hãy dắt trẻ nhỏ cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây