取胜
qǔshèng
giành thắng lợi, chiến thắng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giành thắng lợi, chiến thắng
Ví dụ (5)
men kàotuánduì zuòcáinéngshèng
Chúng ta phải dựa vào sự hợp tác đồng đội mới có thể giành chiến thắng.
zàizhèchǎng sàizhōngmenwēiruòdeyōu shìshèng
Trong trận đấu này, họ đã giành thắng lợi với ưu thế mong manh.
xiǎngyàozài lièdeshì chǎngjìng zhēngzhōngshèngbìngróng
Muốn giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh thị trường khốc liệt là điều không hề dễ dàng.
miàn duìqiángdeduì shǒu menzhǐnéngzhìshèng
Đối mặt với đối thủ hùng mạnh, chúng ta chỉ có thể giành thắng lợi bằng trí tuệ.
qiúduìzàizuì hòufēn zhōngjìnqiúzuìzhōngshèng
Đội bóng đã ghi bàn ở phút cuối cùng và cuối cùng đã giành chiến thắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây