燃气
ránqì
khí đốt, ga đốt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí đốt, ga đốt
Ví dụ (5)
menjiāzuó tiānhuànlexīnderánzào
Hôm qua nhà chúng tôi đã thay bếp ga mới.
ránxièlòushì fēichángwēi xiǎnde
Rò rỉ khí ga là vô cùng nguy hiểm.
qǐng deměigeyuèàn shíjiāoránfèi
Xin nhớ đóng tiền ga đúng hạn mỗi tháng.
tíngdiànshí men yòngránzuòfàn
Khi mất điện, chúng ta có thể dùng ga để nấu ăn.
zhè gechéng shìderánguǎndào yàowéi xiū
Đường ống khí đốt của thành phố này cần được bảo trì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây