燃油
HSK7-9
—
Phân tích từ 燃油
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xăng dầu, nhiên liệu
Ví dụ (5)
这辆车的燃油效率很高。
Hiệu suất nhiên liệu của chiếc xe này rất cao.
航空燃油的价格最近上涨了。
Giá nhiên liệu hàng không gần đây đã tăng lên.
我们需要减少对化石燃油的依赖。
Chúng ta cần giảm bớt sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
燃油附加费已经包含在机票价格中。
Phụ phí xăng dầu đã được bao gồm trong giá vé máy bay.
汽车燃油耗尽了,停在了路边。
Xe ô tô đã cạn kiệt nhiên liệu và dừng lại ở ven đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây