热潮
rècháo
phong trào sôi nổi, cơn sốt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong trào sôi nổi, cơn sốt
Ví dụ (5)
zhì néng shǒu de yǐnlewǎnggòucháo
Sự phổ biến của điện thoại thông minh đã tạo ra một làn sóng mua sắm trực tuyến.
zhèdiàn yǐngzàiquánqiúxiān lezhènhuàncháo
Bộ phim này đã dấy lên một phong trào khoa học viễn tưởng trên toàn cầu.
suí zheàoyùnhuìdelínjìnquánguóshàngxiàxiān le duàn liàndecháo
Cùng với việc Thế vận hội đang đến gần, cả nước đã dấy lên phong trào tập luyện thể dục thể thao.
liú xuécháozàijìnniánchí shēngwēn
Làn sóng du học liên tục tăng nhiệt trong những năm gần đây.
rén gōngzhì néngde zhǎndàidònglexué biānchéngdecháo
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đã thúc đẩy phong trào học lập trình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây