热腾腾
rèténgténg
nóng hổi, đang bốc khói
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nóng hổi, đang bốc khói
Ví dụ (5)
gāngchūdebāo ziténgténgde
Bánh bao vừa mới ra lò nóng hổi.
maduānshàngláiwǎnténgténgdetāng
Mẹ bưng lên một bát canh gà nóng hổi đang bốc khói.
hánlěngdedōngtiānchīdùnténgténgdehuǒguōzhēnshìtàibàngle
Mùa đông lạnh giá mà được ăn một bữa lẩu nóng hổi thì thật là tuyệt.
zhuō zishàngbǎimǎnleténgténgdefàncài
Trên bàn bày đầy những món ăn nóng hổi.
gěimǎilebēiténgténgde fēi
Anh ấy mua cho tôi một cốc cà phê đang bốc khói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây