热衷
HSK7-9
—
Phân tích từ 热衷
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:say sưa, say mê, hứng thú mãnh liệt
Ví dụ (5)
他非常热衷于公益活动。
Anh ấy rất say mê các hoạt động công ích.
现在的年轻人很热衷于旅游。
Giới trẻ hiện nay rất hứng thú với việc đi du lịch.
她一直对学习新语言很热衷。
Cô ấy luôn say sưa với việc học ngôn ngữ mới.
他们对政治并不怎么热衷。
Họ không hứng thú lắm với chính trị.
退休后,爷爷开始热衷于园艺。
Sau khi nghỉ hưu, ông nội bắt đầu say mê công việc làm vườn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây