人选
rénxuǎn
ứng viên, người được chọn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ứng viên, người được chọn
Ví dụ (5)
shìzhè gezhí wèidezuìjiārénxuǎn
Anh ấy là ứng cử viên tốt nhất cho vị trí này.
menháiméiyǒuquè dìngzuìzhōngderénxuǎn
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nhân vật được chọn cuối cùng.
jīng zhèng zàikǎo shìderénxuǎn
Giám đốc đang xem xét vài ứng cử viên phù hợp.
jiā zhìrèn wéishìzuì xiǎngderénxuǎn
Mọi người nhất trí cho rằng cô ấy là ứng cử viên lý tưởng nhất.
zhèxuǎn derénxuǎnfēi chángduō
Ứng cử viên cho cuộc bầu cử lần này rất nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây