Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人缘儿
rényuánr
quan hệ tốt với mọi người, được lòng người
Hán việt: nhân duyên nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "人缘儿" (rényuánr) nghĩa là "quan hệ tốt với mọi người, được lòng người", ghép bởi: 人 (rén): người + 缘 (yuán): nguyên nhân + 儿 (ér): trẻ con.

Thành phần cấu tạo

人缘儿
rényuánr
quan hệ tốt với mọi người, được lòng người
人
纟
彖
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quan hệ tốt với mọi người, được lòng người
Ví dụ (5)
tā他zài在gōng sī公司lǐ里rén人yuánr缘hěn儿hǎo很hǎo好。
Anh ấy có quan hệ rất tốt với mọi người trong công ty.
nà那ger én个人rén人yuánr缘bù儿h不ǎo好,dà jiā大家dōu都bù不xǐ huān喜欢tā他。
Người đó không được lòng người, mọi người đều không thích anh ta.
tā她xìng gé性格kāi lǎng开朗,suǒ所yǐ以zài在xué xiào学校lǐ里rén人yuánr缘t儿è bié特别hǎo好。
Cô ấy có tính cách cởi mở, vì vậy rất được lòng mọi người ở trường.
píng凭tā他de的rén人yuánr缘b儿,àn办chéng成zhè这jiàn件shì事yīng gāi应该méi没wèn tí问题。
Dựa vào các mối quan hệ tốt của anh ấy, giải quyết xong việc này chắc không thành vấn đề.
lǎo老wáng王shì是ge个rè xīn热心cháng肠,zài在lín邻lǐ里jiān间rén人yuánr缘jí儿jiā极jiā佳。
Ông Vương là người nhiệt tình, có quan hệ cực kỳ tốt với hàng xóm láng giềng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây