人缘儿
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "人缘儿" (rényuánr) nghĩa là "quan hệ tốt với mọi người, được lòng người", ghép bởi: 人 (rén): người + 缘 (yuán): nguyên nhân + 儿 (ér): trẻ con.
Thành phần cấu tạo
人缘儿
quan hệ tốt với mọi người, được lòng người
人
纟
彖
儿
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quan hệ tốt với mọi người, được lòng người
Ví dụ (5)
他在公司里人缘儿很好。
Anh ấy có quan hệ rất tốt với mọi người trong công ty.
那个人人缘儿不好,大家都不喜欢他。
Người đó không được lòng người, mọi người đều không thích anh ta.
她性格开朗,所以在学校里人缘儿特别好。
Cô ấy có tính cách cởi mở, vì vậy rất được lòng mọi người ở trường.
凭他的人缘儿,办成这件事应该没问题。
Dựa vào các mối quan hệ tốt của anh ấy, giải quyết xong việc này chắc không thành vấn đề.
老王是个热心肠,在邻里间人缘儿极佳。
Ông Vương là người nhiệt tình, có quan hệ cực kỳ tốt với hàng xóm láng giềng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây