日趋
rìqū
ngày càng, dần dần
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngày càng, dần dần
Ví dụ (5)
zhèdejiāo tōngwán shàn
Giao thông ở đây ngày càng hoàn thiện.
mendeshēng huóshuǐ píng gāo
Mức sống của chúng ta ngày càng được nâng cao.
liǎngguózhījiāndeguān jǐn zhāng
Mối quan hệ giữa hai nước ngày càng căng thẳng.
shì chǎngjìng zhēng liè
Cạnh tranh trên thị trường ngày càng khốc liệt.
suí zhenián língdezēngzhǎngde xiǎngchéng shú
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, suy nghĩ của anh ấy ngày càng chín chắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây