荣幸
róngxìng
vinh hạnh, hân hạnh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vinh hạnh, hân hạnh
Ví dụ (5)
hěngāo xìngrèn shinínzhèshìderóng xìng
Rất vui được gặp ngài, đây là niềm vinh hạnh của tôi.
néngcān jiāzhèhuì shēngǎnróng xìng
Được tham gia hội nghị lần này, tôi vô cùng hân hạnh.
nénggòuwèinínshìderóng xìng
Có thể phục vụ cho bạn là niềm vinh hạnh của tôi.
menfēi chángróng xìngdeyāo qǐngdàojiào shòuláizuòyǎn jiǎng
Chúng tôi rất vinh hạnh được mời giáo sư Lý đến thuyết trình.
chéngméngníndeyāo qǐngshèngróng xìng
Được ngài mời, tôi vô cùng vinh hạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây