荣誉
róngyù
danh dự, vinh quang
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh dự, vinh quang
Ví dụ (5)
huò zhèméijīnpáishìshēngderóng
Giành được chiếc huy chương vàng này là vinh quang cả đời của anh ấy.
wèi leguó jiāderóng érzhàn
Cô ấy chiến đấu vì danh dự của quốc gia.
zhèshìshǔ mentuánduìde róng
Đây là vinh quang tập thể thuộc về đội của chúng ta.
menyīng gāizhēn zhèfènláizhīderóng
Chúng ta nên trân trọng niềm vinh quang không dễ gì có được này.
róng gǎnshǐ使 duàn
Lòng tự trọng (cảm giác vinh dự) thôi thúc anh ấy không ngừng nỗ lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây