心 (忄)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "心 (忄)" (xīn) nghĩa là "Quả tim, tâm trí, tấm lòng", ghép bởi: 心 (xīn): trái tim + 忄 (xīn): Trong từ: 心 (忄) (Quả tim.
Thành phần cấu tạo
心 (忄)
Quả tim, tâm trí, tấm lòng
心
八
丨
Hình ảnh:

Phân tích từ 心 (忄)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:tim, tâm trí, tấm lòng; bộ tâm.
Ví dụ (5)
运动对心脏有很大的好处。
Tập thể dục có lợi ích rất lớn đối với quả tim.
谢谢你一直以来的关心。
Cảm ơn sự quan tâm của bạn trong suốt thời gian qua.
你放心吧,这件事情交给我。
Bạn yên tâm đi, chuyện này cứ giao cho tôi.
听到那个坏消息,她非常伤心。
Nghe được tin xấu đó, cô ấy vô cùng đau lòng (tổn thương tâm trí).
他是一个很有爱心的人。
Anh ấy là một người có tấm lòng rất nhân ái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây