Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
心 (忄)
xīn
tim, tâm trí, tấm lòng; bộ tâm.
Hán việt: tâm
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "心 (忄)" (xīn) nghĩa là "Quả tim, tâm trí, tấm lòng", ghép bởi: 心 (xīn): trái tim + 忄 (xīn): Trong từ: 心 (忄) (Quả tim.

Thành phần cấu tạo

心 (忄)
xīn
Quả tim, tâm trí, tấm lòng
心
八
丨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:tim, tâm trí, tấm lòng; bộ tâm.
Ví dụ (5)
yùn dòng运动duì对xīn zàng心脏yǒu有hěn很dà大de的hǎo chù好处。
Tập thể dục có lợi ích rất lớn đối với quả tim.
xiè xie谢谢nǐ你yì zhí一直yǐ lái以来de的guān xīn关心。
Cảm ơn sự quan tâm của bạn trong suốt thời gian qua.
nǐ你fàng xīn放心ba吧,zhè这jiàn件shì qing事情jiāo交gěi给wǒ我。
Bạn yên tâm đi, chuyện này cứ giao cho tôi.
tīng听dào到nà那ge个huài坏xiāo xi消息,tā她fēi cháng非常shāng xīn伤心。
Nghe được tin xấu đó, cô ấy vô cùng đau lòng (tổn thương tâm trí).
tā他shì是yí一ge个hěn很yǒu有ài xīn爱心de的rén人。
Anh ấy là một người có tấm lòng rất nhân ái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây