柔软
róuruǎn
mềm mại, linh hoạt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mềm mại, linh hoạt
Ví dụ (5)
zhètiáomáo jīnfēi chángróuruǎn
Chiếc khăn tắm này vô cùng mềm mại.
deshēn hěnróuruǎn qīng sōngxiàyāo
Cơ thể cô ấy rất linh hoạt, có thể uốn lưng một cách dễ dàng.
yīng érde xiàng chóu yàngróuruǎn
Làn da của em bé mềm mại như lụa.
qīnyòngróuruǎndeshēng yīnān wèizhe dehái zi
Người mẹ dùng giọng nói dịu dàng (mềm mỏng) an ủi đứa trẻ đang khóc.
denèixīn shíhěnróuruǎnzhǐshìwài biǎokàn láihěnlěng
Nội tâm anh ấy thực ra rất mềm yếu, chỉ là vẻ bề ngoài trông có vẻ lạnh lùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây