Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冗长
rǒngcháng
dài dòng, rườm rà không cần thiết
Hán việt: nhũng trường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冗长" (rǒngcháng) mang nghĩa "dài dòng, rườm rà không cần thiết", kết hợp bởi 冗 (rǒng - nhũng): "Thừa thãi" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冗: Dưới mái nhà chật hẹp (冖) lại bày thêm chiếc bàn nhỏ (几) chắn lối đi mà không dùng tới, tạo cảm giác thừa thãi, rườm rà (冗). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

冗长
rǒngcháng
dài dòng, rườm rà không cần thiết
冗
rǒng • nhũng
Thừa thãi
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ (phía dưới)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dài dòng, rườm rà không cần thiết
Ví dụ (5)
zhè这gè个huìyì会议tài太rǒngcháng冗长le了。
Cuộc họp này quá dài dòng.
This meeting is too lengthy.
tā他de的yǎnjiǎng演讲rǒngcháng冗长fáwèi乏味。
Bài diễn thuyết của anh ấy dài dòng và tẻ nhạt.
His speech was long-winded and dull.
zhè这piān篇wénzhāng文章guòyú过于rǒngcháng冗长,xūyào需要shānjiǎn删减。
Bài viết này quá rườm rà, cần phải cắt giảm.
This article is too long and needs to be cut down.
fǎlǜ法律wénjiàn文件lǐ里yǒu有xǔduō许多rǒngcháng冗长de的jiěshì解释。
Trong tài liệu pháp lý có rất nhiều lời giải thích dài dòng.
There are many lengthy explanations in legal documents.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢kàn看rǒngcháng冗长de的diànyǐng电影。
Tôi không thích xem những bộ phim dài lê thê.
I don't like watching long-winded movies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây