如醉如痴
rúzuì-rúchī
mê mẩn, say đắm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mê mẩn, say đắm
Ví dụ (5)
zhèshǒudòngréndeyuèràngréntīngdezuìchī
Bản nhạc cảm động này khiến người nghe say sưa mê mẩn.
duìtiān wénxuéyǒuzhezuìchīde ài
Anh ấy có niềm đam mê thiên văn học như say như điên.
guān zhòngmenbèiyōu měide姿 yǐndezuìchī
Khán giả bị dáng múa tuyệt đẹp của cô ấy thu hút đến mê mẩn.
xiǎo shuōqíng jiédiēdàng ràngkàndezuìchī
Tình tiết cuốn tiểu thuyết đó thăng trầm cuốn hút, khiến anh ấy đọc đến say mê.
chuāngwàiměi dejǐngràngzuìchī
Cảnh đêm tuyệt đẹp ngoài cửa sổ làm tôi say đắm mê mẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây