Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
如愿以偿
rúyuànyǐcháng
được như sở nguyện, toại nguyện
Hán việt: như nguyện dĩ thường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "如愿以偿" (rúyuànyǐcháng) mang nghĩa "được như sở nguyện, toại nguyện", kết hợp bởi 如 (rú - như): "như" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

如愿以偿
rúyuànyǐcháng
được như sở nguyện, toại nguyện
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:được như sở nguyện, toại nguyện
Ví dụ (5)
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于rúyuànyǐcháng如愿以偿de地kǎoshàng考上le了lǐxiǎng理想de的dàxué大学。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện thi đỗ vào trường đại học lý tưởng.
After years of hard work, he finally got into his ideal university as he had wished.
zhù祝nǐ你zǎorì早日rúyuànyǐcháng如愿以偿。
Chúc bạn sớm được như sở nguyện.
I wish that your hopes will come true soon.
zhǐyào只要jiānchíbúxiè坚持不懈,nǐ你yídìng一定huì会rúyuànyǐcháng如愿以偿de的。
Chỉ cần kiên trì không bỏ cuộc, bạn nhất định sẽ được toại nguyện.
As long as you persevere, you will certainly get what you wish for.
kàndào看到háizi孩子men们dōu都néng能rúyuànyǐcháng如愿以偿de地zhǎodào找到hǎo好gōngzuò工作,fùmǔ父母gǎndào感到fēicháng非常xīnwèi欣慰。
Nhìn thấy các con đều toại nguyện tìm được công việc tốt, cha mẹ cảm thấy vô cùng an ủi.
Seeing that all their children were able to find good jobs as they had hoped, the parents felt deeply comforted.
zhè这gè个jìhuà计划jìnxíng进行de得hěn很shùnlì顺利,wǒmen我们zhōngyú终于rúyuànyǐcháng如愿以偿le了。
Kế hoạch này tiến hành rất thuận lợi, cuối cùng chúng tôi cũng được như sở nguyện.
The plan went very smoothly, and we finally got what we had hoped for.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây