如愿以偿
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "如愿以偿" (rúyuànyǐcháng) mang nghĩa "được như sở nguyện, toại nguyện", kết hợp bởi 如 (rú - như): "như" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 如愿以偿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:được như sở nguyện, toại nguyện
Ví dụ (5)
经过多年的努力,他终于如愿以偿地考上了理想的大学。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện thi đỗ vào trường đại học lý tưởng.
After years of hard work, he finally got into his ideal university as he had wished.
祝你早日如愿以偿。
Chúc bạn sớm được như sở nguyện.
I wish that your hopes will come true soon.
只要坚持不懈,你一定会如愿以偿的。
Chỉ cần kiên trì không bỏ cuộc, bạn nhất định sẽ được toại nguyện.
As long as you persevere, you will certainly get what you wish for.
看到孩子们都能如愿以偿地找到好工作,父母感到非常欣慰。
Nhìn thấy các con đều toại nguyện tìm được công việc tốt, cha mẹ cảm thấy vô cùng an ủi.
Seeing that all their children were able to find good jobs as they had hoped, the parents felt deeply comforted.
这个计划进行得很顺利,我们终于如愿以偿了。
Kế hoạch này tiến hành rất thuận lợi, cuối cùng chúng tôi cũng được như sở nguyện.
The plan went very smoothly, and we finally got what we had hoped for.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây