瑞雪
ruìxuě
trận tuyết báo điềm lành
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trận tuyết báo điềm lành
Ví dụ (5)
ruìxuězhàofēngnián
Tuyết lành báo hiệu một năm bội thu.
zuówǎnxiàlechǎngruìxuě
Đêm qua đã rơi một trận tuyết lành.
nóng mínmenkàndàoruìxuěxīnfēi chánggāo xìng
Những người nông dân nhìn thấy tuyết tốt lành, trong lòng vô cùng vui vẻ.
ruìxuě gàilezhěng cūnzhuāng
Tuyết lành đã bao phủ toàn bộ ngôi làng.
jiādōuzàipànzhejīn niánde chǎngruìxuě
Mọi người đều đang mong chờ trận tuyết lành đầu tiên của năm nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây