弱势
ruòshì
thế yếu, nhóm yếu thế
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thế yếu, nhóm yếu thế
Ví dụ (5)
menyīng gāiduōguānzhùruòshìqún
Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến các nhóm yếu thế.
zàizhèchǎngjìng zhēngzhōngmenchǔruòshì
Trong cuộc cạnh tranh này, họ đang ở thế yếu.
zhèng chūtáilebǎo ruòshìqúndexīnzhèng
Chính phủ đã ban hành chính sách mới để bảo vệ các nhóm yếu thế.
zuò wéiruòshìpǐnpáihěnnán kànghéng
Là một thương hiệu yếu thế, rất khó để cạnh tranh với các doanh nghiệp lớn.
jiào gōng píngshìgǎi shànruòshìjiē céngmìn yùndeguān jiàn
Công bằng giáo dục là chìa khóa để cải thiện vận mệnh của tầng lớp yếu thế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây