赛跑
sàipǎo
chạy đua, thi chạy
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chạy đua, thi chạy
Ví dụ (5)
menmíng tiānyàojìn xíngchǎngsàipǎo
Ngày mai chúng tôi sẽ tiến hành một cuộc chạy thi.
zàibǎisàipǎozhōnghuò le míng
Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc đua chạy 100 mét.
guī zijìn xínglechǎngsàipǎo
Rùa và thỏ đã có một cuộc chạy thi.
huanpéng youmen sàipǎo
Tôi thích đua chạy cùng với bạn bè.
rén shēngjiùxiàngchǎngsōngsàipǎo
Đời người giống như một cuộc đua chạy marathon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây