Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
三番五次
sānfān-wǔcì
nhiều lần, lặp đi lặp lại
Hán việt: tam phiên ngũ thứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "三番五次" (sānfān-wǔcì) mang nghĩa "nhiều lần, lặp đi lặp lại", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 番 (fān - phiên): "lượt" + 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 番: Người nông dân nhìn dấu chân thú (釆) trên thửa ruộng (田) để tính toán từng lượt, từng phen gieo trồng qua mỗi mùa vụ (番). • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

三番五次
sānfān-wǔcì
nhiều lần, lặp đi lặp lại
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
番
fān • phiên
lượt
釆
Bộ Biện
Dấu chân thú in rõ để phân biệt (phía trên)
田
Bộ Điền
Thửa ruộng cày cấy theo từng vụ (phía dưới)
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhiều lần, lặp đi lặp lại
Ví dụ (5)
tā他sānfānwǔcì三番五次de地chídào迟到,ràng让lǎobǎn老板hěn很bù不gāoxìng高兴。
Anh ấy đi muộn hết lần này đến lần khác, khiến ông chủ rất không vui.
He was late again and again, which made the boss very unhappy.
wǒ我yǐjīng已经sānfānwǔcì三番五次de地tíxǐng提醒guò过nǐ你,dàn但nǐ你jiù就shì是bù不tīng听。
Tôi đã nhắc nhở bạn năm lần bảy lượt rồi, nhưng bạn vẫn không chịu nghe.
I’ve reminded you again and again, but you just won’t listen.
miànduì面对dírén敌人de的sānfānwǔcì三番五次tiǎoxìn挑衅,wǒmen我们juébú绝不tuìsuō退缩。
Đối mặt với sự khiêu khích nhiều lần của kẻ thù, chúng ta tuyệt đối không lùi bước.
In the face of the enemy’s repeated provocations, we will never back down.
tā她sānfānwǔcì三番五次de地jùjué拒绝le了wǒ我de的yāoqǐng邀请。
Cô ấy đã từ chối lời mời của tôi hết lần này đến lần khác.
She turned down my invitation again and again.
zhè这gè个wèntí问题wǒ我yǐjīng已经sānfānwǔcì三番五次de地jiěshì解释guò过le了。
Vấn đề này tôi đã giải thích lặp đi lặp lại nhiều lần rồi.
I’ve explained this issue again and again already.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây