三维
sānwéi
ba chiều, 3D
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ba chiều, 3D
Ví dụ (5)
zhèshìsānwéidònghuàdiàn yǐng
Đây là một bộ phim hoạt hình 3D.
men shǐ yòng使sānwéi yìnzhì zuò xíng
Chúng ta có thể sử dụng máy in 3D để tạo mô hình.
gōng chéng shīzhèng zàihuìzhìsānwéizhǐ
Kỹ sư đang vẽ bản vẽ ba chiều.
zhèzhǒngsānwéiyǎn jìngdàizhehěnshū
Loại kính 3D này đeo vào rất không thoải mái.
xiàn shí shùchuàng zàolesānwéikōng jiān
Công nghệ thực tế ảo đã tạo ra một không gian ba chiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây