Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
散布
sànbù
lan truyền, phát tán, rải rác
Hán việt: tán bố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "散布" (sànbù) mang nghĩa "lan truyền, phát tán, rải rác", kết hợp bởi 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

散布
sànbù
lan truyền, phát tán, rải rác
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lan truyền, phát tán, rải rác
Ví dụ (5)
qǐng请búyào不要zài在gōngsī公司lǐ里sànbù散布yáoyán谣言。
Xin đừng lan truyền tin đồn trong công ty.
Please do not spread rumors in the company.
fēng风bǎ把huāfěn花粉sànbù散布dào到hěn很yuǎn远de的dìfang地方。
Gió phát tán phấn hoa đến những nơi rất xa.
The wind carries the pollen far away.
tāmen他们lìyòng利用wǎngluò网络sànbù散布xūjiǎ虚假xìnxī信息。
Họ lợi dụng mạng internet để phát tán thông tin giả mạo.
They used the internet to spread false information.
zhè这zhǒng种xīyǒu稀有zhíwù植物sànbù散布zài在nánfāng南方de的gāoshān高山dìqū地区。
Loài thực vật quý hiếm này phân bố rải rác ở vùng núi cao phía nam.
This rare plant is distributed across the mountainous regions of the south.
jīqìrén机器人zài在tiánjiān田间zìdòng自动sànbù散布féiliào肥料。
Robot tự động rải rác phân bón trên cánh đồng.
The robot automatically spreads fertilizer in the fields.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây