桑拿
sāngnà
phòng xông hơi, xông hơi
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng xông hơi, xông hơi
Ví dụ (5)
yùn dònghòusānghěnshū
Sau khi tập thể dục đi xông hơi rất thoải mái.
zhèjiājiǔdiànyǒumiǎn fèidesāngfáng
Khách sạn này có một phòng xông hơi miễn phí.
yīnwèitàilèilejué dìngzhēngsāngfàng sōng xià
Vì quá mệt mỏi, anh ấy quyết định đi xông hơi để thư giãn một chút.
sāngduì jìnxuèxún huánhěnyǒuhǎo chù
Xông hơi rất có lợi cho việc thúc đẩy tuần hoàn máu.
menzhōu sāngba
Cuối tuần chúng ta cùng đi xông hơi nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây