丧生
sàng//shēng
mất mạng, thiệt mạng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'sàng / shēng')
Nghĩa:mất mạng, thiệt mạng
Ví dụ (5)
zàichǎngchēhuòzhōngyǒusānrénsàngshēng
Trong vụ tai nạn xe hơi đó, có ba người thiệt mạng.
duō depíngmínzàizhàn zhēngzhōngsàngshēng
Nhiều thường dân vô tội đã mất mạng trong chiến tranh.
zhèndǎo zhìshùbǎirénsàngshēng
Trận động đất đã khiến hàng trăm người thiệt mạng.
xiāo fángyuánzàizhí xíngrèn wushíxìngsàngshēng
Lính cứu hỏa đã không may mất mạng khi đang làm nhiệm vụ.
měi niándōuyǒushǎorényīnshuǐérsàngshēng
Hàng năm đều có không ít người thiệt mạng do đuối nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây