骚乱
sāoluàn
bạo loạn, hỗn loạn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bạo loạn, hỗn loạn
Ví dụ (5)
jǐng cháxùn pínglezhèchǎngsāoluàn
Cảnh sát đã nhanh chóng dập tắt cuộc bạo loạn này.
sàijié shùhòuqiú menyǐnlechǎngsāoluàn
Sau khi trận đấu kết thúc, các cổ động viên đã gây ra một cuộc bạo loạn.
jīng wēi dǎo zhìlequánguódesāoluàn
Khủng hoảng kinh tế đã dẫn đến sự hỗn loạn ở khắp nơi trên cả nước.
zhèng cǎi lejǐn cuò shīfáng zhǐsāoluànkuò
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp khẩn cấp để ngăn chặn bạo loạn lan rộng.
zuòchéng shìyīnwèizhèng zhìwèn shēngleyán zhòngdesāoluàn
Thành phố đó đã xảy ra một cuộc bạo loạn nghiêm trọng vì vấn đề chính trị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây