扫除
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "扫除" (sǎochú) nghĩa là "quét dọn, loại bỏ", ghép bởi: 扫 (sǎo): Quét + 除 (chú): Loại bỏ.
Thành phần cấu tạo
扫除
quét dọn, loại bỏ
扌
彐
阝
余
Hình ảnh:

Phân tích từ 扫除
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quét dọn, loại bỏ
Ví dụ (5)
周末我们要进行一次大扫除。
Cuối tuần chúng tôi sẽ tiến hành tổng vệ sinh.
政府正在努力扫除文盲。
Chính phủ đang nỗ lực xóa nạn mù chữ.
我们必须扫除前进道路上的障碍。
Chúng ta phải quét sạch những chướng ngại vật trên con đường tiến bước.
春节前,家家户户都在做扫除。
Trước Tết Nguyên đán, nhà nhà đều đang quét dọn.
这杯热茶扫除了我一天的疲劳。
Tách trà nóng này đã xua tan đi sự mệt mỏi cả ngày của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây