扫描
HSK7-9
—
Phân tích từ 扫描
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quét, quét hình
Ví dụ (5)
请扫描这个二维码。
Vui lòng quét mã QR này.
打印机正在扫描文件。
Máy in đang quét tài liệu.
杀毒软件扫描了整个硬盘。
Phần mềm diệt virus đã quét toàn bộ ổ cứng.
付款时请扫描条形码。
Vui lòng quét mã vạch khi thanh toán.
这台机器每秒可以扫描两百页。
Chiếc máy này có thể quét hai trăm trang mỗi giây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây