扫墓
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "扫墓" (sǎo//mù) nghĩa là "tảo mộ, viếng mộ", ghép bởi: 扫 (sǎo): Quét + 墓 (mù): Mộ.
Thành phần cấu tạo
扫墓
tảo mộ, viếng mộ
扌
彐
莫
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 扫墓
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'sǎo / mù')
Nghĩa:tảo mộ, viếng mộ
Ví dụ (5)
每年清明节我们都去扫墓。
Mỗi năm vào tết Thanh Minh chúng tôi đều đi tảo mộ.
扫墓是中国人的传统习俗。
Tảo mộ là phong tục truyền thống của người Trung Quốc.
他带了一些花去给爷爷扫墓。
Anh ấy mang theo một ít hoa để đi tảo mộ ông nội.
扫墓前,我们需要清理杂草。
Trước khi quét mộ, chúng ta cần dọn dẹp cỏ dại.
因为下雨,扫墓的计划不得不推迟了。
Vì trời mưa, kế hoạch đi tảo mộ đành phải hoãn lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây