Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
僧人
sēngrén
nhà sư, tăng lữ
Hán việt: tăng nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "僧人" (sēngrén) nghĩa là "nhà sư, tăng lữ", ghép bởi: 僧 (sēng): tăng + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

僧人
sēngrén
nhà sư, tăng lữ
亻
曾
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà sư, tăng lữ
Ví dụ (5)
zhè这zuò座sì miào寺庙lǐ里zhù住zhe着yì一bǎi百duō多wèi位sēng僧rén人。
Ngôi chùa này có hơn một trăm nhà sư sinh sống.
měi tiān每天qīng chén清晨,sēng僧rén人men们dōu都huì会zài在dà大diàn殿lǐ里sòng诵jīng经。
Mỗi buổi sáng sớm, các nhà sư đều tụng kinh trong chánh điện.
tā他jué dìng决定chū出jiā家zuò做yì一míng名sēng僧rén人。
Anh ấy quyết định xuất gia làm một nhà sư.
xǔ duō许多sēng僧rén人zài在shān山lǐ里guò过zhe着qīng清pín贫de的shēng huó生活。
Nhiều nhà sư sống một cuộc sống thanh bần trên núi.
zhè这wèi位lǎo老sēng僧rén人jīng tōng精通fó佛fǎ法。
Vị lão tăng này tinh thông Phật pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây