上市
shàngshì
ra thị trường, niêm yết, lên kệ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ra thị trường, niêm yết, lên kệ
Ví dụ (5)
zhèkuǎnxīnshǒu jiāngxià yuèshàngshì
Mẫu điện thoại mới này sẽ ra thị trường vào tháng sau.
mendegōng huàzàimíng niánshàngshì
Công ty của chúng tôi dự kiến sẽ niêm yết trên sàn chứng khoán vào năm sau.
zhèzhǒngxīn xiānshuǐ guǒgāngshàngshìfēi chángshòuhuān yíng
Loại trái cây tươi này vừa lên kệ, vô cùng được ưa chuộng.
chǎn pǐnshàngshìqián yàojīng guòyáng édeshì
Sản phẩm trước khi ra thị trường cần phải trải qua kiểm tra nghiêm ngặt.
píng guǒgōng dexīndàidiàn nǎoshén meshí hòushàngshì
Máy tính thế hệ mới của công ty Apple khi nào sẽ lên kệ?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây