商贩
shāngfàn
người bán hàng, thương nhân nhỏ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người bán hàng, thương nhân nhỏ
Ví dụ (5)
jiēbiāndeshāngfànzhèng zàijiàomàixīn xiāndeshuǐ guǒ
Những người bán hàng rong ven đường đang rao bán trái cây tươi.
chéngguǎnláilexiǎoshāngfànmengǎn jǐnshōu shidōng xi西 kāi
Quản lý đô thị đến rồi, những người bán hàng nhỏ vội vàng thu dọn đồ đạc rời đi.
zhèdeshìyǒuhěnduōmàixiǎo chīdeshāngfàn
Chợ đêm ở đây có rất nhiều người bán hàng rong bán đồ ăn vặt.
shāngfànduì zǒng shìxiàoliǎnxiāngyíng
Người bán hàng đó luôn tươi cười chào đón khách hàng.
wèi lewéi chíshēngchénglemíngliúdòngshāngfàn
Để duy trì cuộc sống, anh ấy đã trở thành một người bán hàng rong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây