Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
上诉
shàngsù
kháng cáo
Hán việt: thượng tố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "上诉" (shàngsù) mang nghĩa "kháng cáo", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 诉 (sù - tố): "Kiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉).

Thành phần cấu tạo

上诉
shàngsù
kháng cáo
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kháng cáo
Ví dụ (5)
bèigào被告duì对pànjué判决bùfú不服,juédìng决定shàngsù上诉。
Bị cáo không phục phán quyết, quyết định kháng cáo.
The defendant was dissatisfied with the judgment and decided to appeal.
fǎyuàn法院bóhuí驳回le了tā他de的shàngsù上诉。
Tòa án đã bác bỏ kháng cáo của anh ta.
The court rejected his appeal.
nǐ你yǒu有quánlì权利zài在shíwǔ十五tiān天nèi内tíchū提出shàngsù上诉。
Bạn có quyền đưa ra kháng cáo trong vòng mười lăm ngày.
You have the right to file an appeal within fifteen days.
zhè这shì是zhōngshěnpànjué终审判决,bù不de得shàngsù上诉。
Đây là phán quyết chung thẩm, không được kháng cáo.
This is a final judgment and may not be appealed.
lǜshī律师jiànyì建议tā他fàngqì放弃shàngsù上诉。
Luật sư khuyên anh ấy từ bỏ kháng cáo.
The lawyer advised him to give up the appeal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây