上旬
HSK7-9
—
Phân tích từ 上旬
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mười ngày đầu tháng
Ví dụ (5)
我们计划在五月上旬去北京。
Chúng tôi dự định đi Bắc Kinh vào đầu tháng 5.
这个项目将在下个月上旬完成。
Dự án này sẽ hoàn thành vào thượng tuần tháng sau.
四月上旬这里经常下大雨。
Đầu tháng 4 ở đây thường xuyên có mưa lớn.
会议定于十月上旬举行。
Cuộc họp được lên lịch tổ chức vào đầu tháng 10.
他出生于三月上旬。
Anh ấy sinh vào đầu tháng 3.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây