Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无(旡)
wú / jì
không, vô; bộ vô, dạng biến thể `旡` đọc là khi gọi tên bộ.
Hán việt: mô
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "无(旡)" (wú / jì) nghĩa là "không, vô; dạng biến thể `旡`", ghép bởi: 无 (wú): không có + 旡 (jì): Trong từ: 无(旡) (không.

Thành phần cấu tạo

无(旡)
wú / jì
không, vô; dạng biến thể `旡`
无
旡

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ / bộ thủ (đọc 'jì')
Nghĩa:không, vô; bộ vô, dạng biến thể `旡` đọc là khi gọi tên bộ.
Ví dụ (5)
tā他wú无huà话kě可shuō说。
Anh ấy không có gì để nói.
zhè这jiàn件shì事yǔ与wǒ我wú无guān关。
Chuyện này không liên quan đến tôi.
wú lùn无论fā shēng发生shén me什么shì事,wǒ我dōu都huì会zhī chí支持nǐ你。
Bất kể chuyện gì xảy ra, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
shì jiè世界shàng上méi没yǒu有wú无yuán缘wú无gù故de的ài爱。
Trên đời không có tình yêu nào là vô duyên vô cớ.
wǒ men我们shí zài实在wú无fǎ法wán chéng完成zhè ge这个rèn wù任务。
Chúng tôi thực sự không có cách nào hoàn thành nhiệm vụ này.
2
phó từ (đọc 'wú')
Nghĩa:không có, vô, không
Ví dụ (2)
wú无guī ju规矩bù不chéng成fāng yuán方圆。
Không có quy củ thì không thể tạo nên khuôn phép.
zhè这shì是yī一xiàng项wú cháng无偿tí gōng提供de的fú服wù务。
Đây là một dịch vụ được cung cấp miễn phí (không thu phí).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây