无(旡)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "无(旡)" (wú / jì) nghĩa là "không, vô; dạng biến thể `旡`", ghép bởi: 无 (wú): không có + 旡 (jì): Trong từ: 无(旡) (không.
Thành phần cấu tạo
无(旡)
không, vô; dạng biến thể `旡`
无
旡
Hình ảnh:

Phân tích từ 无(旡)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
phó từ / bộ thủ (đọc 'jì')
Nghĩa:không, vô; bộ vô, dạng biến thể `旡` đọc là khi gọi tên bộ.
Ví dụ (5)
他无话可说。
Anh ấy không có gì để nói.
这件事与我无关。
Chuyện này không liên quan đến tôi.
无论发生什么事,我都会支持你。
Bất kể chuyện gì xảy ra, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
世界上没有无缘无故的爱。
Trên đời không có tình yêu nào là vô duyên vô cớ.
我们实在无法完成这个任务。
Chúng tôi thực sự không có cách nào hoàn thành nhiệm vụ này.
2
phó từ (đọc 'wú')
Nghĩa:không có, vô, không
Ví dụ (2)
无规矩不成方圆。
Không có quy củ thì không thể tạo nên khuôn phép.
这是一项无偿提供的服务。
Đây là một dịch vụ được cung cấp miễn phí (không thu phí).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây