烧毁
HSK7-9
—
Phân tích từ 烧毁
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đốt cháy, thiêu rụi
Ví dụ (5)
那座旧仓库被火彻底烧毁了。
Nhà kho cũ đó đã bị lửa thiêu rụi hoàn toàn.
许多珍贵的文物在战火中被烧毁。
Nhiều di vật quý giá đã bị thiêu rụi trong khói lửa chiến tranh.
大火烧毁了整片森林。
Trận hỏa hoạn đã đốt cháy toàn bộ khu rừng.
他急于销毁证据,竟然把所有的文件都烧毁了。
Anh ta vội vã muốn tiêu hủy chứng cứ, vậy mà đã đốt cháy toàn bộ tài liệu.
这栋大楼在昨晚的一场大火中被烧毁。
Tòa nhà này đã bị thiêu rụi trong một trận hỏa hoạn lớn vào đêm qua.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây