Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
稍候
shāohòu
xin chờ một chút
Hán việt: sao hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "稍候" (shāohòu) mang nghĩa "xin chờ một chút", kết hợp bởi 稍 (shāo - sao): "Hơi" + 候 (hòu - hậu): "chờ đợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稍: Ngọn bông lúa (禾) càng lên cao càng thu nhỏ dần (肖), chỉ nhích thêm một chút, hơi hơi (稍). • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候).

Thành phần cấu tạo

稍候
shāohòu
xin chờ một chút
稍
shāo • sao
Hơi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:xin chờ một chút
Ví dụ (5)
qǐng请shāohòu稍候,wǒ我mǎshàng马上huílái回来。
Xin vui lòng chờ một chút, tôi sẽ quay lại ngay.
Please wait a moment; I'll be right back.
jīnglǐ经理zhèngzài正在kāihuì开会,qǐng请nín您shāohòu稍候。
Giám đốc đang họp, xin ngài vui lòng chờ một chút.
The manager is in a meeting. Please wait a moment.
qǐng请shāohòu稍候,wǒ我bāng帮nín您chá查yíxià一下。
Xin chờ một chút, tôi sẽ giúp bạn kiểm tra.
Please wait a moment while I check for you.
nín您de的kāfēi咖啡mǎshàng马上jiù就hǎo好,qǐng请shāohòu稍候。
Cà phê của bạn sẽ xong ngay, xin vui lòng chờ một chút.
Your coffee will be ready in a moment. Please wait.
diànhuà电话zhèngzài正在jiētōng接通zhōng中,qǐng请shāohòu稍候。
Điện thoại đang được kết nối, xin vui lòng chờ một chút.
Your call is being connected. Please hold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây