Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
尚未
shàngwèi
chưa, vẫn chưa
Hán việt: thượng mùi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "尚未" (shàngwèi) nghĩa là "chưa, vẫn chưa", ghép bởi: 尚 (shàng): Vẫn còn + 未 (wèi): chưa.

Thành phần cấu tạo

尚未
shàngwèi
chưa, vẫn chưa
⺌
冂
口
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa, vẫn chưa
Ví dụ (5)
wèn tí问题shàng尚wèi未jiě jué解决。
Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.
chéng gōng成功shàng尚wèi未dào到lái来,wǒ men我们xū yào需要jì xù继续nǔ lì努力。
Thành công vẫn chưa đến, chúng ta cần tiếp tục nỗ lực.
jié guǒ结果shàng尚wèi未gōng bù公布。
Kết quả vẫn chưa được công bố.
tā他shàng尚wèi未xí guàn习惯zhè这lǐ里de的shēng huó生活。
Anh ấy vẫn chưa quen với cuộc sống ở đây.
huì yì会议de的shí jiān时间shàng尚wèi未què dìng确定。
Thời gian của cuộc họp vẫn chưa được xác định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây