申办
shēnbàn
đăng ký tổ chức, xin đăng cai
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đăng ký tổ chức, xin đăng cai
Ví dụ (5)
menchéng shìjué dìngshēnbànxiàjièàoyùnhuì
Thành phố của chúng tôi quyết định xin đăng cai kỳ Thế vận hội tiếp theo.
shēnbànshì jièbēi yàoliàngde jīnzhǔn bèigōng zuò
Đăng ký tổ chức World Cup cần rất nhiều vốn và công tác chuẩn bị.
menchéng gōngshēnbànle zhōubēiqiúsài
Họ đã xin đăng cai thành công Cúp bóng đá châu Á.
zhè geguó jiāzhèng zài shēnbànshì jiè lǎn huì
Quốc gia này đang tích cực xin đăng cai Hội chợ Triển lãm Thế giới.
shēnbànguó huì yǒuzhùshēngchéng shìdezhīmíng
Việc xin đăng cai các hội nghị quốc tế giúp nâng cao mức độ nhận diện của thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây