Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
谁知道
shéi zhīdào
ai mà biết được, nào ai ngờ
Hán việt: thùy tri đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "谁知道" (shéi zhīdào) mang nghĩa "ai mà biết được, nào ai ngờ", kết hợp bởi 谁 (shéi / shuí - thùy): "ai" + 知 (zhī - tri): "biết" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谁: Nghe văng vẳng tiếng lời nói (讠) bên ngoài cửa nhưng chỉ thấy bóng chim (隹) lướt qua, khiến ta phải cất tiếng hỏi đó là ai, người nào (谁). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

谁知道
shéi zhīdào
ai mà biết được, nào ai ngờ
谁
shéi / shuí • thùy
ai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ai mà biết được, nào ai ngờ
Ví dụ (5)
shéi谁zhīdào知道tā他jīntiān今天huì会bú不huì会lái来。
Ai mà biết được hôm nay anh ấy có đến hay không.
Who knows whether he'll come today or not.
wǒ我yǐwéi以为zhè这hěn很róngyì容易,shéi谁zhīdào知道zhème这么nán难。
Tôi cứ tưởng việc này dễ lắm, nào ai ngờ lại khó thế này.
I thought it would be easy, but who knew it would be so difficult.
shéi谁zhīdào知道míngtiān明天huì会fāshēng发生shénme什么shì事?
Ai mà biết được ngày mai sẽ xảy ra chuyện gì?
Who knows what will happen tomorrow?
tā他shuō说yào要qù去mǎi买dōngxi东西,shéi谁zhīdào知道yí一qù去jiù就bù不huílái回来le了。
Anh ấy nói đi mua đồ, nào ai ngờ đi một đi không trở lại.
He said he was going out to buy something, but who knew that once he left, he would never come back.
shéi谁zhīdào知道zhè这gè个shǒujī手机zhème这么kuài快jiù就huài坏le了。
Ai mà biết được cái điện thoại này lại hỏng nhanh như vậy.
Who knew this phone would break so quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây