申领
HSK7-9
—
Phân tích từ 申领
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đăng ký nhận, xin lĩnh
Ví dụ (5)
他打算去申领一本新护照。
Anh ấy dự định đi đăng ký nhận một cuốn hộ chiếu mới.
符合条件的居民可以申领政府补贴。
Những cư dân đủ điều kiện có thể xin lĩnh trợ cấp của chính phủ.
请带上有效证件来申领失业保险金。
Vui lòng mang theo giấy tờ hợp lệ để đăng ký nhận tiền bảo hiểm thất nghiệp.
现在可以通过手机APP直接申领电子身份证。
Hiện nay có thể trực tiếp đăng ký nhận chứng minh thư điện tử qua ứng dụng điện thoại.
申领驾驶证需要通过所有的考试。
Xin lĩnh giấy phép lái xe cần phải vượt qua tất cả các bài thi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây