伸缩
shēnsuō
co giãn, linh hoạt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:co giãn, linh hoạt
Ví dụ (5)
zhègēngùnzi yóushēnsuō
Cái gậy này có thể co giãn tự do.
mendegōng zuòshí jiānyǒuhěndeshēnsuōxìng
Thời gian làm việc của chúng tôi có tính linh hoạt rất lớn.
zhèzhǒngmiànliàodeshēnsuōxìnghěnhǎochuān穿zhehěnshū fu
Độ co giãn của loại vải này rất tốt, mặc rất thoải mái.
huàdeān páiyīng gāiyǒu dìngdeshēnsuō
Việc sắp xếp kế hoạch nên có một khoảng linh hoạt nhất định.
zhèshìdàiyǒushēnsuōjìng tóudezhào xiàng
Đây là một chiếc máy ảnh có ống kính co giãn (thụt thò).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây