甚至于
shènzhìyú
thậm chí đến mức, cho đến cả
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:thậm chí đến mức, cho đến cả
Ví dụ (5)
tàilèileshèn zhìzhànzhedōunéngshuìzháo
Anh ấy quá mệt, thậm chí đến mức đứng cũng có thể ngủ gật.
zhè gewèn tài leshèn zhìzhuān jiājiě
Vấn đề này quá phức tạp, cho đến cả chuyên gia cũng không thể giải đáp.
fēi cháng huanzhōng guówén huàshèn zhìjué dìngbāndàoběi jīngshēng huó
Cô ấy rất thích văn hóa Trung Quốc, thậm chí đến mức quyết định chuyển đến Bắc Kinh sinh sống.
tiān lěngde shèn zhìshuǐdōujiélehòuhòudebīng
Thời tiết lạnh đến đáng sợ, cho đến cả nước sông cũng đóng lớp băng dày.
menchǎodehěn hàishèn zhìzàigēnduì fāngshuō huàle
Họ cãi nhau rất gay gắt, thậm chí đến mức không bao giờ nói chuyện với đối phương nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây