升温
shēngwēn
tăng nhiệt, ấm lên
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng nhiệt, ấm lên
Ví dụ (5)
míng tiāndetiān huìshēngwēn
Thời tiết ngày mai sẽ tăng nhiệt mạnh.
liǎngrénzhījiāndegǎn qíngxùn shēngwēn
Tình cảm giữa hai người nhanh chóng ấm lên.
suí zhechūnjiélínjìnxiāo fèishì chǎngzhú jiànshēngwēn
Cùng với việc Tết Nguyên Đán đến gần, thị trường tiêu dùng dần nóng lên.
quánqiúbiànnuǎndǎo zhìhǎishuǐ duànshēngwēn
Hiện tượng ấm lên toàn cầu dẫn đến việc nước biển không ngừng tăng nhiệt.
kāinuǎnhòufáng jiānhěnkuàijiùshēngwēnle
Sau khi bật máy sưởi, trong phòng rất nhanh đã ấm lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây