生命线
shēngmìngxiàn
đường sống, yếu tố sống còn
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường sống, yếu tố sống còn
Ví dụ (5)
zhètiáotiěshìnánfāngdeshēng mìngxiàn线
Tuyến đường sắt này là mạch máu của miền Nam.
zhì liàngshì deshēng mìngxiàn线
Chất lượng là mạch máu của doanh nghiệp.
nóng shìzhè geguó jiādeshēng mìngxiàn线
Nông nghiệp là đường sống còn của quốc gia này.
jiùyuán tōngdàoshìzāirénmíndeshēng mìngxiàn线
Kênh cung cấp hàng cứu trợ là đường sống còn của người dân vùng thiên tai.
shuǐshìshā zhōng xíngzhědeshēng mìngxiàn线
Nước là mạch máu của những người du hành trong sa mạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây