生硬
shēngyìng
cứng nhắc, gượng ép, vụng về
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cứng nhắc, gượng ép, vụng về
Ví dụ (5)
detài yǒuxiēshēngyìng
Thái độ của anh ấy có chút cứng nhắc.
zhèpiānfān láihěnshēngyìng
Bản dịch này đọc lên rất gượng ép.
de dǎodòng zuòlüèxiǎnshēngyìng
Động tác múa của cô ấy có vẻ hơi vụng về.
shēngyìngdezhuǎn lehuà
Anh ấy chuyển chủ đề một cách gượng ép.
zhèpiānwén zhāngdewén jiàoshēngyìng
Văn phong của bài viết này khá cứng nhắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây