Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
生涯
shēngyá
sự nghiệp, cuộc đời
Hán việt: sanh nhai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "生涯" (shēngyá) nghĩa là "sự nghiệp, cuộc đời", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 涯 (yá): bờ.

Thành phần cấu tạo

生涯
shēngyá
sự nghiệp, cuộc đời
生
氵
厓

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự nghiệp, cuộc đời
Ví dụ (5)
tā他de的jiāo教shū书shēng生yá涯cháng长dá达sì四shí十nián年。
Sự nghiệp dạy học của ông ấy kéo dài tới 40 năm.
zhè这shì是wǒ我zhí yè职业shēng生yá涯zhōng中zuì最zhòng yào重要de的jué dìng决定。
Đây là quyết định quan trọng nhất trong sự nghiệp của tôi.
dà大xué学bì yè毕业hòu后,tā他kāi shǐ开始le了màn cháng漫长de的zhèng zhì政治shēng生yá涯。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu cuộc đời chính trị dài đằng đẵng.
tā她duì对wèi lái未来de的yì shù艺术shēng生yá涯chōng mǎn充满le了qī dài期待。
Cô ấy tràn đầy mong đợi đối với sự nghiệp nghệ thuật trong tương lai.
shāng伤bìng病jié shù结束le了tā他de的yùn dòng运动shēng生yá涯。
Chấn thương và bệnh tật đã kết thúc sự nghiệp thể thao của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây