Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
声称
shēngchēng
tuyên bố, nói rằng
Hán việt: thanh xưng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "声称" (shēngchēng) mang nghĩa "tuyên bố, nói rằng", kết hợp bởi 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称).

Thành phần cấu tạo

声称
shēngchēng
tuyên bố, nói rằng
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuyên bố, nói rằng
Ví dụ (5)
tā他shēngchēng声称zìjǐ自己shì是wúgū无辜de的。
Anh ta tuyên bố mình vô tội.
He claimed that he was innocent.
nà那gè个gōngsī公司shēngchēng声称tāmen他们de的chǎnpǐn产品shì是zuìhǎo最好de的。
Công ty đó tuyên bố sản phẩm của họ là tốt nhất.
That company claims that its products are the best.
jǐngfāng警方shēngchēng声称yǐjīng已经zhǎngwò掌握le了chōngfèn充分de的zhèngjù证据。
Cảnh sát tuyên bố đã nắm giữ đầy đủ bằng chứng.
The police claimed that they had already obtained sufficient evidence.
tā她shēngchēng声称cóngwèi从未jiàn见guò过zhè这gè个rén人。
Cô ấy tuyên bố chưa từng gặp người này.
She claimed that she had never seen this person.
zhuānjiā专家shēngchēng声称zhè这zhǒng种bìngdú病毒bú不huì会chuánrǎn传染gěi给rénlèi人类。
Chuyên gia tuyên bố loại virus này sẽ không lây sang người.
Experts claim that this virus cannot be transmitted to humans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây