施工
shī//gōng
thi công, xây dựng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'shī / gōng')
Nghĩa:thi công, xây dựng
Ví dụ (5)
zhètiáozhèng zàishīgōngqǐngràoxíng
Con đường này đang thi công, vui lòng đi đường vòng.
shīgōngduìjīn tiānkāi shǐgōng zuò
Đội thi công hôm nay bắt đầu làm việc.
ān quánshīgōngshì wèide
Thi công an toàn là ưu tiên hàng đầu.
gōngchéngzàixià yuèwán chéngshīgōng
Dự án dự kiến sẽ hoàn thành thi công vào cuối tháng sau.
shīgōngxiàn chǎngjìn zhǐguānrén yuánjìn
Khu vực thi công cấm người không phận sự vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây