湿度
shīdù
độ ẩm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:độ ẩm
Ví dụ (5)
jīn tiāndeshī湿hěngāo
Hôm nay độ ẩm rất cao.
zhè gefáng jiāndeshī湿tàile yàoyòngjiāshī湿
Độ ẩm trong căn phòng này quá thấp, cần sử dụng máy tạo ẩm.
wēn shī湿huìyǐng xiǎngzhí deshēng zhǎng
Nhiệt độ và độ ẩm sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật.
qǐngshìnèideshī湿bǎo chízàibǎi fēn zhīshí
Xin hãy giữ độ ẩm trong phòng ở mức 50%.
zhè gechuángǎn liángkōng shī湿
Cảm biến này có thể đo lường độ ẩm không khí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây